вака́нтный
Dấu sắc trên вака́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вака́нтный nghĩa là còn khuyết, còn bỏ trống.
Nghĩa của вака́нтный
Tính từ
- Còn khuyết, còn bỏ trống, chưa có ai làm.
- вака́нтная до́лжность, вака́нтное ме́стоchức vụ chưa ai đảm nhận
Biến cách của вака́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вака́нтный | вака́нтное | вака́нтная | вака́нтные |
| Sinh cách | вака́нтного | вака́нтного | вака́нтной | вака́нтных |
| Tặng cách | вака́нтному | вака́нтному | вака́нтной | вака́нтным |
| Đối cách | вака́нтный / вака́нтного | вака́нтное | вака́нтную | вака́нтные / вака́нтных |
| Công cụ cách | вака́нтным | вака́нтным | вака́нтной | вака́нтными |
| Giới cách | вака́нтном | вака́нтном | вака́нтной | вака́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вака́нтный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вакантный nghĩa là gì?
вакантный (tính từ) nghĩa là còn khuyết, còn bỏ trống.
вакантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вака́нтный (phiên âm Latinh vakántnyj, IPA [vɐˈkantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.