TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вака́нтный

vakántnyj[vɐˈkantnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вака́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вака́нтный nghĩa là còn khuyết, còn bỏ trống.

Nghĩa của вака́нтный

Tính từ

  1. Còn khuyết, còn bỏ trống, chưa có ai làm.
    • вака́нтная до́лжность, вака́нтное ме́стоchức vụ chưa ai đảm nhận

Biến cách của вака́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвака́нтныйвака́нтноевака́нтнаявака́нтные
Sinh cáchвака́нтноговака́нтноговака́нтнойвака́нтных
Tặng cáchвака́нтномувака́нтномувака́нтнойвака́нтным
Đối cáchвака́нтный / вака́нтноговака́нтноевака́нтнуювака́нтные / вака́нтных
Công cụ cáchвака́нтнымвака́нтнымвака́нтнойвака́нтными
Giới cáchвака́нтномвака́нтномвака́нтнойвака́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вака́нтный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вакантный nghĩa là gì?

вакантный (tính từ) nghĩa là còn khuyết, còn bỏ trống.

вакантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вака́нтный (phiên âm Latinh vakántnyj, IPA [vɐˈkantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.