вазо́н
giống đựcbất động vật
vazón
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вазо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вазо́н nghĩa là chậu.
Nghĩa của вазо́н
Danh từ
- Chậu [trồng cây].
Biến cách của вазо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вазо́н | вазо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | вазо́на | вазо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | вазо́ну | вазо́нам |
| Đối cách кого? что? | вазо́н | вазо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | вазо́ном | вазо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | вазо́не | вазо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вазон nghĩa là gì?
вазон (danh từ) nghĩa là chậu.
вазон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вазо́н (phiên âm Latinh vazón); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.