вайб
giống đựcbất động vật
vajb[vajp]
giọng máy của trình duyệt
вайб nghĩa là cảm giác.
Nghĩa của вайб
Danh từ
- Cảm giác.
Biến cách của вайб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́йб | ва́йбы |
| Sinh cách кого? чего? | ва́йба | ва́йбов |
| Tặng cách кому? чему? | ва́йбу | ва́йбам |
| Đối cách кого? что? | ва́йб | ва́йбы |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́йбом | ва́йбами |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́йбе | ва́йбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вайб nghĩa là gì?
вайб (danh từ) nghĩa là cảm giác.
вайб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вайб (phiên âm Latinh vajb, IPA [vajp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.