вака́нсия
Dấu sắc trên вака́нсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вака́нсия nghĩa là chỗ khuyết, khuyết vị.
Nghĩa của вака́нсия
Danh từ
- Chỗ khuyết, khuyết vị, chức vụ chưa ai đảm nhận.
Biến cách của вака́нсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вака́нсия | вака́нсии |
| Sinh cách кого? чего? | вака́нсии | вака́нсий |
| Tặng cách кому? чему? | вака́нсии | вака́нсиям |
| Đối cách кого? что? | вака́нсию | вака́нсии |
| Công cụ cách кем? чем? | вака́нсией | вака́нсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | вака́нсии | вака́нсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вакансия nghĩa là gì?
вакансия (danh từ) nghĩa là chỗ khuyết, khuyết vị.
вакансия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вака́нсия (phiên âm Latinh vakánsija, IPA [vɐˈkan⁽ʲ⁾sʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.