ва́кса
giống cáibất động vật
váksa[ˈvaksə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ва́кса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́кса nghĩa là xi đánh giày.
Nghĩa của ва́кса
Danh từ
- Xi đánh giày.
Biến cách của ва́кса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́кса | ва́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | ва́ксы | ва́кс |
| Tặng cách кому? чему? | ва́ксе | ва́ксам |
| Đối cách кого? что? | ва́ксу | ва́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́ксой | ва́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́ксе | ва́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вакса nghĩa là gì?
вакса (danh từ) nghĩa là xi đánh giày.
вакса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́кса (phiên âm Latinh váksa, IPA [ˈvaksə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.