TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вакхана́лия

giống cáibất động vật
vakxanálija[vəkxɐˈnalʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вакхана́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вакхана́лия nghĩa là lễ tế tửu thần.

Nghĩa của вакхана́лия

Danh từ

  1. Lễ tế Tửu thần; (nghĩa bóng) (пиршество, оргия) [cảnh] hội hè ăn uống ồn ào, chè chén linh đình.
  2. nghĩa bóng крайний беспорядок [sự] hỗn loạn cực độ, huyên náo cực độ.

Biến cách của вакхана́лия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вакхана́лиявакхана́лии
Sinh cách кого? чего?вакхана́лиивакхана́лий
Tặng cách кому? чему?вакхана́лиивакхана́лиям
Đối cách кого? что?вакхана́лиювакхана́лии
Công cụ cách кем? чем?вакхана́лиейвакхана́лиями
Giới cách о ком? о чём?вакхана́лиивакхана́лиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вакханалия nghĩa là gì?

вакханалия (danh từ) nghĩa là lễ tế tửu thần.

вакханалия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вакхана́лия (phiên âm Latinh vakxanálija, IPA [vəkxɐˈnalʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.