вакци́на
Dấu sắc trên вакци́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вакци́на nghĩa là thuốc chủng.
Nghĩa của вакци́на
Danh từ
- Vacxin, thuốc chủng.
Biến cách của вакци́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вакци́на | вакци́ны |
| Sinh cách кого? чего? | вакци́ны | вакци́н |
| Tặng cách кому? чему? | вакци́не | вакци́нам |
| Đối cách кого? что? | вакци́ну | вакци́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | вакци́ной | вакци́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | вакци́не | вакци́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вакци́на
Câu ví dụ với вакци́на
- В 1952 году Джонас Солк разработал вакцину от полиомиелита. Jonas Salk đã phát triển vắc xin bại liệt vào năm 1952. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6685692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вакцина nghĩa là gì?
вакцина (danh từ) nghĩa là thuốc chủng.
вакцина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вакци́на (phiên âm Latinh vakcína, IPA [vɐkˈt͡sɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.