вакцина́ция
Dấu sắc trên вакцина́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вакцина́ция nghĩa là sự chủng, tiêm chủng.
Nghĩa của вакцина́ция
Danh từ
- Sự chủng, tiêm chủng.
Biến cách của вакцина́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вакцина́ция | вакцина́ции |
| Sinh cách кого? чего? | вакцина́ции | вакцина́ций |
| Tặng cách кому? чему? | вакцина́ции | вакцина́циям |
| Đối cách кого? что? | вакцина́цию | вакцина́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | вакцина́цией | вакцина́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | вакцина́ции | вакцина́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вакцинация nghĩa là gì?
вакцинация (danh từ) nghĩa là sự chủng, tiêm chủng.
вакцинация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вакцина́ция (phiên âm Latinh vakcinácija, IPA [vəkt͡sɨˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.