TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вакцини́ровать

hai thể
vakcinírovatʹ[vəkt͡sɨˈnʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вакцини́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вакцини́ровать nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng.

Nghĩa của вакцини́ровать

Động từ

  1. Chích ngừa, tiêm chủng, chủng ngừa, tiêm phòng, chích, chủng.

Chia động từ вакцини́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
явакцини́руювакцини́рую
тывакцини́руешьвакцини́руешь
он / она́ / оно́вакцини́руетвакцини́рует
мывакцини́руемвакцини́руем
вывакцини́руетевакцини́руете
они́вакцини́руютвакцини́руют

Quá khứ

Giống đực (он)вакцини́ровал
Giống cái (она́)вакцини́ровала
Giống trung (оно́)вакцини́ровало
Số nhiều (они́)вакцини́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вакцини́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вакцини́руйте

Câu hỏi thường gặp

вакцинировать nghĩa là gì?

вакцинировать (động từ) nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng.

вакцинировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вакцини́ровать (phiên âm Latinh vakcinírovatʹ, IPA [vəkt͡sɨˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.