TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

валово́й

valovój[vəɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên валово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

валово́й nghĩa là tổng cộng, toàn thể.

Nghĩa của валово́й

Tính từ

  1. Tổng cộng, toàn thể, tổng.
    • валовой дохо́дtổng [số] thu nhập
    • валова́я при́быльtổng [số] lợi nhuận
    • валова́я проду́кцияtổng sản lượng

Biến cách của валово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвалово́йвалово́евалова́яваловы́е
Sinh cáchвалово́говалово́говалово́йваловы́х
Tặng cáchвалово́мувалово́мувалово́йваловы́м
Đối cáchвалово́й / валово́говалово́евалову́юваловы́е / валовы́х
Công cụ cáchваловы́мваловы́мвалово́йваловы́ми
Giới cáchвалово́мвалово́мвалово́йваловы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

валовой nghĩa là gì?

валовой (tính từ) nghĩa là tổng cộng, toàn thể.

валовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là валово́й (phiên âm Latinh valovój, IPA [vəɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.