валово́й
Dấu sắc trên валово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
валово́й nghĩa là tổng cộng, toàn thể.
Nghĩa của валово́й
Tính từ
- Tổng cộng, toàn thể, tổng.
- валовой дохо́дtổng [số] thu nhập
- валова́я при́быльtổng [số] lợi nhuận
- валова́я проду́кцияtổng sản lượng
Biến cách của валово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | валово́й | валово́е | валова́я | валовы́е |
| Sinh cách | валово́го | валово́го | валово́й | валовы́х |
| Tặng cách | валово́му | валово́му | валово́й | валовы́м |
| Đối cách | валово́й / валово́го | валово́е | валову́ю | валовы́е / валовы́х |
| Công cụ cách | валовы́м | валовы́м | валово́й | валовы́ми |
| Giới cách | валово́м | валово́м | валово́й | валовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
валовой nghĩa là gì?
валовой (tính từ) nghĩa là tổng cộng, toàn thể.
валовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là валово́й (phiên âm Latinh valovój, IPA [vəɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.