вальс
giống đựcbất động vật
valʹs[valʲs]
giọng máy của trình duyệt
вальс nghĩa là van, nhạc van, điệu van.
Nghĩa của вальс
Danh từ
- танец [điệu] van.
- танцева́ть вальсnhảy van
- музыка Nhạc van, điệu van.
Biến cách của вальс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́льс | ва́льсы |
| Sinh cách кого? чего? | ва́льса | ва́льсов |
| Tặng cách кому? чему? | ва́льсу | ва́льсам |
| Đối cách кого? что? | ва́льс | ва́льсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́льсом | ва́льсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́льсе | ва́льсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вальс nghĩa là gì?
вальс (danh từ) nghĩa là van, nhạc van, điệu van.
вальс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вальс (phiên âm Latinh valʹs, IPA [valʲs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.