TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вальс

giống đựcbất động vật
valʹs[valʲs] giọng máy của trình duyệt

вальс nghĩa là van, nhạc van, điệu van.

Nghĩa của вальс

Danh từ

  1. танец [điệu] van.
    • танцева́ть вальсnhảy van
  2. музыка Nhạc van, điệu van.

Biến cách của вальс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ва́льсва́льсы
Sinh cách кого? чего?ва́льсава́льсов
Tặng cách кому? чему?ва́льсува́льсам
Đối cách кого? что?ва́льсва́льсы
Công cụ cách кем? чем?ва́льсомва́льсами
Giới cách о ком? о чём?ва́льсева́льсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вальс nghĩa là gì?

вальс (danh từ) nghĩa là van, nhạc van, điệu van.

вальс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вальс (phiên âm Latinh valʹs, IPA [valʲs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.