валто́рна
giống cáibất động vật
valtórna[vɐɫˈtornə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên валто́рна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
валто́рна nghĩa là cái kèn co.
Nghĩa của валто́рна
Danh từ
- Cái kèn co.
Biến cách của валто́рна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | валто́рна | валто́рны |
| Sinh cách кого? чего? | валто́рны | валто́рн |
| Tặng cách кому? чему? | валто́рне | валто́рнам |
| Đối cách кого? что? | валто́рну | валто́рны |
| Công cụ cách кем? чем? | валто́рной | валто́рнами |
| Giới cách о ком? о чём? | валто́рне | валто́рнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
валторна nghĩa là gì?
валторна (danh từ) nghĩa là cái kèn co.
валторна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là валто́рна (phiên âm Latinh valtórna, IPA [vɐɫˈtornə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.