ва́льдшнеп
Dấu sắc trên ва́льдшнеп chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́льдшнеп nghĩa là chim dẽ giun.
Nghĩa của ва́льдшнеп
Danh từ
- Chim dẽ giun (Scolopax rusticola).
Biến cách của ва́льдшнеп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́льдшнеп | ва́льдшнепы |
| Sinh cách кого? чего? | ва́льдшнепа | ва́льдшнепов |
| Tặng cách кому? чему? | ва́льдшнепу | ва́льдшнепам |
| Đối cách кого? что? | ва́льдшнепа | ва́льдшнепов |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́льдшнепом | ва́льдшнепами |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́льдшнепе | ва́льдшнепах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вальдшнеп nghĩa là gì?
вальдшнеп (danh từ) nghĩa là chim dẽ giun.
вальдшнеп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́льдшнеп (phiên âm Latinh válʹdšnep, IPA [ˈvalʲt͡ʂʂnʲɪp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.