валю́та
Dấu sắc trên валю́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
валю́та nghĩa là đơn vị tiền tệ, bản vị.
Nghĩa của валю́та
Danh từ
- денежная единица Đơn vị tiền tệ.
- денежная система Bản vị.
- золота́я валю́таkim bản vị, bản vị vàng
- tập hợp иностранные деньги Ngoại tệ, ngoại hối.
Biến cách của валю́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | валю́та | валю́ты |
| Sinh cách кого? чего? | валю́ты | валю́т |
| Tặng cách кому? чему? | валю́те | валю́там |
| Đối cách кого? что? | валю́ту | валю́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | валю́той | валю́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | валю́те | валю́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
валюта nghĩa là gì?
валюта (danh từ) nghĩa là đơn vị tiền tệ, bản vị.
валюта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là валю́та (phiên âm Latinh valjúta, IPA [vɐˈlʲutə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.