вальцева́ть
Dấu sắc trên вальцева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вальцева́ть nghĩa là cán, dát.
Nghĩa của вальцева́ть
Động từ
- Cán, dát, lăn.
Chia động từ вальцева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вальцу́ю |
| ты | вальцу́ешь |
| он / она́ / оно́ | вальцу́ет |
| мы | вальцу́ем |
| вы | вальцу́ете |
| они́ | вальцу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вальцевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вальцева́л |
| Giống cái (она́) | вальцева́ла |
| Giống trung (оно́) | вальцева́ло |
| Số nhiều (они́) | вальцева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вальцу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вальцу́йте |
Câu hỏi thường gặp
вальцевать nghĩa là gì?
вальцевать (động từ) nghĩa là cán, dát.
вальцевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вальцева́ть (phiên âm Latinh valʹcevátʹ, IPA [vəlʲt͡sɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.