вальцо́вка
giống cáibất động vật
valʹcóvka[vɐlʲˈt͡sofkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вальцо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вальцо́вка nghĩa là sự cán, dát.
Nghĩa của вальцо́вка
Danh từ
- Sự cán, dát, lăn.
Biến cách của вальцо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вальцо́вка | вальцо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | вальцо́вки | вальцо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | вальцо́вке | вальцо́вкам |
| Đối cách кого? что? | вальцо́вку | вальцо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | вальцо́вкой | вальцо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | вальцо́вке | вальцо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вальцовка nghĩa là gì?
вальцовка (danh từ) nghĩa là sự cán, dát.
вальцовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вальцо́вка (phiên âm Latinh valʹcóvka, IPA [vɐlʲˈt͡sofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.