TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вальцовшик

giống đực
valʹcovšik giọng máy của trình duyệt

вальцовшик nghĩa là người thợ cán.

Nghĩa của вальцовшик

Danh từ

  1. Người thợ cán.

Câu hỏi thường gặp

вальцовшик nghĩa là gì?

вальцовшик (danh từ) nghĩa là người thợ cán.

вальцовшик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вальцовшик (phiên âm Latinh valʹcovšik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.