валю́тный
Dấu sắc trên валю́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
валю́тный nghĩa là hóa tệ, ngoại tệ.
Nghĩa của валю́тный
Tính từ
- Thuộc về tiền tệ, hóa tệ, ngoại tệ, ngoại hối.
- валю́тная опера́цияgiao dịch tiền tệ
- валютный курсtỷ giá ngoại hối, giá hối đoái
Biến cách của валю́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | валю́тный | валю́тное | валю́тная | валю́тные |
| Sinh cách | валю́тного | валю́тного | валю́тной | валю́тных |
| Tặng cách | валю́тному | валю́тному | валю́тной | валю́тным |
| Đối cách | валю́тный / валю́тного | валю́тное | валю́тную | валю́тные / валю́тных |
| Công cụ cách | валю́тным | валю́тным | валю́тной | валю́тными |
| Giới cách | валю́тном | валю́тном | валю́тной | валю́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với валю́тный
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
валютный nghĩa là gì?
валютный (tính từ) nghĩa là hóa tệ, ngoại tệ.
валютный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là валю́тный (phiên âm Latinh valjútnyj, IPA [vɐˈlʲutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.