валя́ться
Dấu sắc trên валя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
валя́ться nghĩa là lăn, lăn mình.
Nghĩa của валя́ться
Động từ
- кататься Lăn, lăn mình, lăn đi lăn lại.
- валя́ться в снегу́lăn mình trong tuyết, lăn trên tuyết
- валя́ться в грязи́đầm (dầm mình) trong bùn
- khẩu ngữ лежать Nằm ì, nằm thườn thượt, nằm kềnh.
- бездельничать Nằm dài, nằm bẹp, nằm khàn, nằm mèo, nằm khoèo.
- валя́ться в посте́ли до полу́дняnằm thườn thượt trên giường đến trưa
- о вещах Bỏ bừa bộ, để ngổn ngang.
- всю́ду валя́тьсялись кни́гиsách vứt (bỏ, để) bừa bộn khắp nơi
- валя́ться в нога́х у кого́-л.phủ phục dưới chân ai, cầu xin ai
Chia động từ валя́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | валя́юсь |
| ты | валя́ешься |
| он / она́ / оно́ | валя́ется |
| мы | валя́емся |
| вы | валя́етесь |
| они́ | валя́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + валяться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | валя́лся |
| Giống cái (она́) | валя́лась |
| Giống trung (оно́) | валя́лось |
| Số nhiều (они́) | валя́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | валя́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | валя́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
валяться nghĩa là gì?
валяться (động từ) nghĩa là lăn, lăn mình.
валяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là валя́ться (phiên âm Latinh valjátʹsja, IPA [vɐˈlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.