TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

валя́ться

thể chưa hoàn thành
valjátʹsja[vɐˈlʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên валя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

валя́ться nghĩa là lăn, lăn mình.

Nghĩa của валя́ться

Động từ

  1. кататься Lăn, lăn mình, lăn đi lăn lại.
    • валя́ться в снегу́lăn mình trong tuyết, lăn trên tuyết
    • валя́ться в грязи́đầm (dầm mình) trong bùn
  2. khẩu ngữ лежать Nằm ì, nằm thườn thượt, nằm kềnh.
  3. бездельничать Nằm dài, nằm bẹp, nằm khàn, nằm mèo, nằm khoèo.
    • валя́ться в посте́ли до полу́дняnằm thườn thượt trên giường đến trưa
  4. о вещах Bỏ bừa bộ, để ngổn ngang.
    • всю́ду валя́тьсялись кни́гиsách vứt (bỏ, để) bừa bộn khắp nơi
    • валя́ться в нога́х у кого́-л.phủ phục dưới chân ai, cầu xin ai

Chia động từ валя́ться

NgôiHiện tại
яваля́юсь
тываля́ешься
он / она́ / оно́валя́ется
мываля́емся
вываля́етесь
они́валя́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + валяться.

Quá khứ

Giống đực (он)валя́лся
Giống cái (она́)валя́лась
Giống trung (оно́)валя́лось
Số nhiều (они́)валя́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)валя́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)валя́йтесь

Câu hỏi thường gặp

валяться nghĩa là gì?

валяться (động từ) nghĩa là lăn, lăn mình.

валяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là валя́ться (phiên âm Latinh valjátʹsja, IPA [vɐˈlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.