вампи́р
Dấu sắc trên вампи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вампи́р nghĩa là quỷ hút máu.
Nghĩa của вампи́р
Danh từ
- в поверьах [con] quỷ hút máu.
- động vật học [con] giơi ly (Vampyrus spectrum).
Biến cách của вампи́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вампи́р | вампи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | вампи́ра | вампи́ров |
| Tặng cách кому? чему? | вампи́ру | вампи́рам |
| Đối cách кого? что? | вампи́ра | вампи́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | вампи́ром | вампи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | вампи́ре | вампи́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вампи́р
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với вампи́р
- Ты вампир? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714694
- Вы вампир? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714695
- Вампиры любят темноту. Ma cà rồng thích bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6399652
- Вампиры пьют кровь. Ma cà rồng uống máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923373
- Как зовут вампира, который живёт в замке в Трансильвании? Con ma cà rồng sống trong lâu đài ở Transylvania có tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924022
- Вампиры существуют? Ma cà rồng có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4903277
- Вампиры бывают? Ma cà rồng có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4903279
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вампир nghĩa là gì?
вампир (danh từ) nghĩa là quỷ hút máu.
вампир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вампи́р (phiên âm Latinh vampír, IPA [vɐm⁽ʲ⁾ˈpʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.