вана́дий
giống đựcbất động vật
vanádij[vɐˈnadʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вана́дий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вана́дий nghĩa là vanađi, vanađium.
Nghĩa của вана́дий
Danh từ
- Vanađi, vanađium.
Biến cách của вана́дий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вана́дий | вана́дии |
| Sinh cách кого? чего? | вана́дия | вана́диев |
| Tặng cách кому? чему? | вана́дию | вана́диям |
| Đối cách кого? что? | вана́дий | вана́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | вана́дием | вана́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | вана́дии | вана́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ванадий nghĩa là gì?
ванадий (danh từ) nghĩa là vanađi, vanađium.
ванадий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вана́дий (phiên âm Latinh vanádij, IPA [vɐˈnadʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.