ванили́н
Dấu sắc trên ванили́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ванили́н nghĩa là Va-ni, va-ni-lin, vanilin.
Nghĩa của ванили́н
Danh từ
- Va-ni, va-ni-lin, vanilin.
Biến cách của ванили́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ванили́н | ванили́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ванили́на | ванили́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ванили́ну | ванили́нам |
| Đối cách кого? что? | ванили́н | ванили́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ванили́ном | ванили́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ванили́не | ванили́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ванилин nghĩa là gì?
ванилин (danh từ) nghĩa là Va-ni, va-ni-lin, vanilin.
ванилин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ванили́н (phiên âm Latinh vanilín, IPA [vənʲɪˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.