вани́льный
Dấu sắc trên вани́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вани́льный nghĩa là Thuộc về vani, va-ni.
Nghĩa của вани́льный
Tính từ
- Thuộc về vani, va-ni.
Biến cách của вани́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вани́льный | вани́льное | вани́льная | вани́льные |
| Sinh cách | вани́льного | вани́льного | вани́льной | вани́льных |
| Tặng cách | вани́льному | вани́льному | вани́льной | вани́льным |
| Đối cách | вани́льный / вани́льного | вани́льное | вани́льную | вани́льные / вани́льных |
| Công cụ cách | вани́льным | вани́льным | вани́льной | вани́льными |
| Giới cách | вани́льном | вани́льном | вани́льной | вани́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ванильный nghĩa là gì?
ванильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vani, va-ni.
ванильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вани́льный (phiên âm Latinh vanílʹnyj, IPA [vɐˈnʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.