ва́нная
Dấu sắc trên ва́нная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́нная nghĩa là phòng tắm.
Nghĩa của ва́нная
Danh từ
- Phòng (buồng) tắm.
Biến cách của ва́нная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́нная | ва́нные |
| Sinh cách кого? чего? | ва́нной | ва́нных |
| Tặng cách кому? чему? | ва́нной | ва́нным |
| Đối cách кого? что? | ва́нную | ва́нные |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́нной | ва́нными |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́нной | ва́нных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ва́нная
- В нём только одна ванная. Nó chỉ có một phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896668
- В ней только одна ванная. Nó chỉ có một phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896669
- В этом доме три ванные комнаты. Ngôi nhà này có ba phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4066467
- Он любит петь в ванной. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543106
- Я пользуюсь интернетом в ванной. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520467
- Мэри вышла из ванной, одетая в одно только полотенце. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539738
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ванная nghĩa là gì?
ванная (danh từ) nghĩa là phòng tắm.
ванная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́нная (phiên âm Latinh vánnaja, IPA [ˈvanːəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.