TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ва́нная

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vánnaja[ˈvanːəjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ва́нная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ва́нная nghĩa là phòng tắm.

Nghĩa của ва́нная

Danh từ

  1. Phòng (buồng) tắm.

Biến cách của ва́нная (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ва́ннаява́нные
Sinh cách кого? чего?ва́ннойва́нных
Tặng cách кому? чему?ва́ннойва́нным
Đối cách кого? что?ва́ннуюва́нные
Công cụ cách кем? чем?ва́ннойва́нными
Giới cách о ком? о чём?ва́ннойва́нных

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ва́нная

  • В нём только одна ванная. Nó chỉ có một phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896668
  • В ней только одна ванная. Nó chỉ có một phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896669
  • В этом доме три ванные комнаты. Ngôi nhà này có ba phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4066467
  • Он любит петь в ванной. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543106
  • Я пользуюсь интернетом в ванной. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520467
  • Мэри вышла из ванной, одетая в одно только полотенце. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539738

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ванная nghĩa là gì?

ванная (danh từ) nghĩa là phòng tắm.

ванная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ва́нная (phiên âm Latinh vánnaja, IPA [ˈvanːəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.