ва́нночка
giống cáibất động vật
vánnočka[ˈvanːət͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ва́нночка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́нночка nghĩa là bể nhỏ.
Nghĩa của ва́нночка
Danh từ
- Bể (thùng, chậu) nhỏ.
- де́тская ванночкаbể (thùng, chậu) tắm cho trẻ con
- ванночка для проявле́ния(nhiếp ảnh) chậu rửa ảnh
Biến cách của ва́нночка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́нночка | ва́нночки |
| Sinh cách кого? чего? | ва́нночки | ва́нночек |
| Tặng cách кому? чему? | ва́нночке | ва́нночкам |
| Đối cách кого? что? | ва́нночку | ва́нночки |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́нночкой | ва́нночками |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́нночке | ва́нночках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ва́нночка
Câu hỏi thường gặp
ванночка nghĩa là gì?
ванночка (danh từ) nghĩa là bể nhỏ.
ванночка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́нночка (phiên âm Latinh vánnočka, IPA [ˈvanːət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.