TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ванты

giống cái
vanty giọng máy của trình duyệt

ванты nghĩa là thừng chăng cột buồm.

Nghĩa của ванты

Danh từ

  1. Thừng chăng cột buồm.

Câu hỏi thường gặp

ванты nghĩa là gì?

ванты (danh từ) nghĩa là thừng chăng cột buồm.

ванты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ванты (phiên âm Latinh vanty); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.