варга́н
giống đựcbất động vật
vargán[vɐrˈɡan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên варга́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
варга́н nghĩa là đàn môi.
Nghĩa của варга́н
Danh từ
- Đàn môi.
Biến cách của варга́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | варга́н | варга́ны |
| Sinh cách кого? чего? | варга́на | варга́нов |
| Tặng cách кому? чему? | варга́ну | варга́нам |
| Đối cách кого? что? | варга́н | варга́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | варга́ном | варга́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | варга́не | варга́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
варган nghĩa là gì?
варган (danh từ) nghĩa là đàn môi.
варган đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là варга́н (phiên âm Latinh vargán, IPA [vɐrˈɡan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.