TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

варежки

varežki giọng máy của trình duyệt

варежки nghĩa là đôi bít tất tay, bao tay.

Nghĩa của варежки

Danh từ

  1. Đôi bít tất tay, bao tay.

Câu hỏi thường gặp

варежки nghĩa là gì?

варежки (danh từ) nghĩa là đôi bít tất tay, bao tay.

варежки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là варежки (phiên âm Latinh varežki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.