варе́нье
giống trungbất động vật
varénʹje[vɐˈrʲenʲje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên варе́нье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
варе́нье nghĩa là mứt.
Nghĩa của варе́нье
Danh từ
- Mứt.
Biến cách của варе́нье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | варе́нье | варе́нья |
| Sinh cách кого? чего? | варе́нья | варе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | варе́нью | варе́ньям |
| Đối cách кого? что? | варе́нье | варе́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | варе́ньем | варе́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | варе́нье | варе́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
варенье nghĩa là gì?
варенье (danh từ) nghĩa là mứt.
варенье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là варе́нье (phiên âm Latinh varénʹje, IPA [vɐˈrʲenʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.