вариа́ция
giống cáibất động vật
variácija[vərʲɪˈat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вариа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вариа́ция nghĩa là biến thể.
Nghĩa của вариа́ция
Danh từ
- Biến thể.
Biến cách của вариа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вариа́ция | вариа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | вариа́ции | вариа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | вариа́ции | вариа́циям |
| Đối cách кого? что? | вариа́цию | вариа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | вариа́цией | вариа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | вариа́ции | вариа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вариация nghĩa là gì?
вариация (danh từ) nghĩa là biến thể.
вариация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вариа́ция (phiên âm Latinh variácija, IPA [vərʲɪˈat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.