TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вариаця

giống cái
variacja giọng máy của trình duyệt

вариаця nghĩa là biến dạng, biến dị.

Nghĩa của вариаця

Danh từ

  1. Biến dạng, biến dị, biến đổi, biến hình, biến thể, biến tướng, biến thiên; (sinh học) (cũng) biến thái; (âm nhạc) khúc biến tấu, biến điệu.
    • вариа́ця на те́куkhúc biến tấu (biến điệu) của nhạc chỉ

Câu hỏi thường gặp

вариаця nghĩa là gì?

вариаця (danh từ) nghĩa là biến dạng, biến dị.

вариаця đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вариаця (phiên âm Latinh variacja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.