вариаця
giống cái
variacja
giọng máy của trình duyệt
вариаця nghĩa là biến dạng, biến dị.
Nghĩa của вариаця
Danh từ
- Biến dạng, biến dị, biến đổi, biến hình, biến thể, biến tướng, biến thiên; (sinh học) (cũng) biến thái; (âm nhạc) khúc biến tấu, biến điệu.
- вариа́ця на те́куkhúc biến tấu (biến điệu) của nhạc chỉ
Câu hỏi thường gặp
вариаця nghĩa là gì?
вариаця (danh từ) nghĩa là biến dạng, biến dị.
вариаця đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вариаця (phiên âm Latinh variacja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.