варьи́ровать
Dấu sắc trên варьи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
варьи́ровать nghĩa là đổi thay, thay đổi.
Nghĩa của варьи́ровать
Động từ
- Đổi thay, thay đổi, biến đổi. + đối cách
Chia động từ варьи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | варьи́рую |
| ты | варьи́руешь |
| он / она́ / оно́ | варьи́рует |
| мы | варьи́руем |
| вы | варьи́руете |
| они́ | варьи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | варьи́ровал |
| Giống cái (она́) | варьи́ровала |
| Giống trung (оно́) | варьи́ровало |
| Số nhiều (они́) | варьи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | варьи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | варьи́руйте |
Câu ví dụ với варьи́ровать
- Общественные нормы варьируют от страны к стране. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4116012
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
варьировать nghĩa là gì?
варьировать (động từ) nghĩa là đổi thay, thay đổi.
варьировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là варьи́ровать (phiên âm Latinh varʹírovatʹ, IPA [vɐˈrʲjirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.