варёный
варёный nghĩa là đã nấu chín, luộc chín.
Nghĩa của варёный
Tính từ
- Đã nấu chín, luộc chín, luộc.
Biến cách của варёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | варёный | варёное | варёная | варёные |
| Sinh cách | варёного | варёного | варёной | варёных |
| Tặng cách | варёному | варёному | варёной | варёным |
| Đối cách | варёный / варёного | варёное | варёную | варёные / варёных |
| Công cụ cách | варёным | варёным | варёной | варёными |
| Giới cách | варёном | варёном | варёной | варёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với варёный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với варёный
- Варёный рис испортился, жареного уже нет. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173190
- У варёного риса Тома то пересол, то недосол. Ở nhà của Tom cơm chẳng lành canh chẳng ngọt.Tatoeba #6552542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
варёный nghĩa là gì?
варёный (tính từ) nghĩa là đã nấu chín, luộc chín.
варёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là варёный (phiên âm Latinh varjónyj, IPA [vɐˈrʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.