TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

варёный

varjónyj[vɐˈrʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

варёный nghĩa là đã nấu chín, luộc chín.

Nghĩa của варёный

Tính từ

  1. Đã nấu chín, luộc chín, luộc.

Biến cách của варёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchварёныйварёноеварёнаяварёные
Sinh cáchварёноговарёноговарёнойварёных
Tặng cáchварёномуварёномуварёнойварёным
Đối cáchварёный / варёноговарёноеварёнуюварёные / варёных
Công cụ cáchварёнымварёнымварёнойварёными
Giới cáchварёномварёномварёнойварёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với варёный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với варёный

  • Варёный рис испортился, жареного уже нет. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173190
  • У варёного риса Тома то пересол, то недосол. Ở nhà của Tom cơm chẳng lành canh chẳng ngọt.Tatoeba #6552542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

варёный nghĩa là gì?

варёный (tính từ) nghĩa là đã nấu chín, luộc chín.

варёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là варёный (phiên âm Latinh varjónyj, IPA [vɐˈrʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.