TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

варьи́роваться

thể chưa hoàn thành
varʹírovatʹsja[vɐˈrʲjirəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên варьи́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

варьи́роваться nghĩa là đổi thay, thay đổi.

Nghĩa của варьи́роваться

Động từ

  1. Đổi thay, thay đổi, biến đổi.

Chia động từ варьи́роваться

NgôiHiện tại
яварьи́руюсь
тыварьи́руешься
он / она́ / оно́варьи́руется
мыварьи́руемся
выварьи́руетесь
они́варьи́руются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + варьироваться.

Quá khứ

Giống đực (он)варьи́ровался
Giống cái (она́)варьи́ровалась
Giống trung (оно́)варьи́ровалось
Số nhiều (они́)варьи́ровались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)варьи́руйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)варьи́руйтесь

Câu hỏi thường gặp

варьироваться nghĩa là gì?

варьироваться (động từ) nghĩa là đổi thay, thay đổi.

варьироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là варьи́роваться (phiên âm Latinh varʹírovatʹsja, IPA [vɐˈrʲjirəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.