василёк
giống đựcbất động vật
vasiljók[vəsʲɪˈlʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
василёк nghĩa là thỉ xa.
Nghĩa của василёк
Danh từ
- растение [cây] thỉ xa (Centaurea cyanus).
Biến cách của василёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | василёк | васильки́ |
| Sinh cách кого? чего? | василька́ | василько́в |
| Tặng cách кому? чему? | васильку́ | василька́м |
| Đối cách кого? что? | василёк | васильки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | василько́м | василька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | васильке́ | василька́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
василёк nghĩa là gì?
василёк (danh từ) nghĩa là thỉ xa.
василёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là василёк (phiên âm Latinh vasiljók, IPA [vəsʲɪˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.