TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

василёк

giống đựcbất động vật
vasiljók[vəsʲɪˈlʲɵk] giọng máy của trình duyệt

василёк nghĩa là thỉ xa.

Nghĩa của василёк

Danh từ

  1. растение [cây] thỉ xa (Centaurea cyanus).

Biến cách của василёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?василёквасильки́
Sinh cách кого? чего?василька́василько́в
Tặng cách кому? чему?васильку́василька́м
Đối cách кого? что?василёквасильки́
Công cụ cách кем? чем?василько́мвасилька́ми
Giới cách о ком? о чём?васильке́василька́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

василёк nghĩa là gì?

василёк (danh từ) nghĩa là thỉ xa.

василёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là василёк (phiên âm Latinh vasiljók, IPA [vəsʲɪˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.