ватерли́ния
giống cáibất động vật
vaterlínija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ватерли́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ватерли́ния nghĩa là đường mớn nứớc.
Nghĩa của ватерли́ния
Danh từ
- Đường mớn (ngấn) nứớc.
Biến cách của ватерли́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ватерли́ния | ватерли́нии |
| Sinh cách кого? чего? | ватерли́нии | ватерли́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ватерли́нии | ватерли́ниям |
| Đối cách кого? что? | ватерли́нию | ватерли́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | ватерли́нией | ватерли́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ватерли́нии | ватерли́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ватерлиния nghĩa là gì?
ватерлиния (danh từ) nghĩa là đường mớn nứớc.
ватерлиния đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ватерли́ния (phiên âm Latinh vaterlínija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.