ва́тный
Dấu sắc trên ва́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́тный nghĩa là Thuộc về bông; (из ваты) [bằng] bông; (на вате) lót bông, độn bông.
Nghĩa của ва́тный
Tính từ
- Thuộc về bông; (из ваты) [bằng] bông; (на вате) lót bông, độn bông.
- ва́тное одея́лоchăn bông
Biến cách của ва́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ва́тный | ва́тное | ва́тная | ва́тные |
| Sinh cách | ва́тного | ва́тного | ва́тной | ва́тных |
| Tặng cách | ва́тному | ва́тному | ва́тной | ва́тным |
| Đối cách | ва́тный / ва́тного | ва́тное | ва́тную | ва́тные / ва́тных |
| Công cụ cách | ва́тным | ва́тным | ва́тной | ва́тными |
| Giới cách | ва́тном | ва́тном | ва́тной | ва́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ва́тный
Câu hỏi thường gặp
ватный nghĩa là gì?
ватный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bông; (из ваты) [bằng] bông; (на вате) lót bông, độn bông.
ватный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́тный (phiên âm Latinh vátnyj, IPA [ˈvatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.