TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ва́тный

vátnyj[ˈvatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ва́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ва́тный nghĩa là Thuộc về bông; (из ваты) [bằng] bông; (на вате) lót bông, độn bông.

Nghĩa của ва́тный

Tính từ

  1. Thuộc về bông; (из ваты) [bằng] bông; (на вате) lót bông, độn bông.
    • ва́тное одея́лоchăn bông

Biến cách của ва́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchва́тныйва́тноева́тнаява́тные
Sinh cáchва́тногова́тногова́тнойва́тных
Tặng cáchва́тномува́тномува́тнойва́тным
Đối cáchва́тный / ва́тногова́тноева́тнуюва́тные / ва́тных
Công cụ cáchва́тнымва́тнымва́тнойва́тными
Giới cáchва́тномва́тномва́тнойва́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ва́тный

Câu hỏi thường gặp

ватный nghĩa là gì?

ватный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bông; (из ваты) [bằng] bông; (на вате) lót bông, độn bông.

ватный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ва́тный (phiên âm Latinh vátnyj, IPA [ˈvatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.