ватерполи́ст
Dấu sắc trên ватерполи́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ватерполи́ст nghĩa là cầu thủ bóng nước.
Nghĩa của ватерполи́ст
Danh từ
- Cầu thủ bóng nước.
Biến cách của ватерполи́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ватерполи́ст | ватерполи́сты |
| Sinh cách кого? чего? | ватерполи́ста | ватерполи́стов |
| Tặng cách кому? чему? | ватерполи́сту | ватерполи́стам |
| Đối cách кого? что? | ватерполи́ста | ватерполи́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | ватерполи́стом | ватерполи́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | ватерполи́сте | ватерполи́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ватерполист nghĩa là gì?
ватерполист (danh từ) nghĩa là cầu thủ bóng nước.
ватерполист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ватерполи́ст (phiên âm Latinh vaterpolíst, IPA [vətʲɪrpɐˈlʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.