ва́тин
giống đựcbất động vật
vátin
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ва́тин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́тин nghĩa là vải mền.
Nghĩa của ва́тин
Danh từ
- Vải mền.
Biến cách của ва́тин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ва́тин | Ва́тины |
| Sinh cách кого? чего? | Ва́тина | Ва́тиных |
| Tặng cách кому? чему? | Ва́тину | Ва́тиным |
| Đối cách кого? что? | Ва́тина | Ва́тиных |
| Công cụ cách кем? чем? | Ва́тиным | Ва́тиными |
| Giới cách о ком? о чём? | Ва́тине | Ва́тиных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ватин nghĩa là gì?
ватин (danh từ) nghĩa là vải mền.
ватин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́тин (phiên âm Latinh vátin); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.