TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ватт

giống đựcbất động vật
vatt[vat] giọng máy của trình duyệt

ватт nghĩa là oát.

Nghĩa của ватт

Danh từ

  1. Oát, oat.

Biến cách của ватт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ва́ттва́тты
Sinh cách кого? чего?ва́ттава́тт
Tặng cách кому? чему?ва́ттува́ттам
Đối cách кого? что?ва́ттва́тты
Công cụ cách кем? чем?ва́ттомва́ттами
Giới cách о ком? о чём?ва́ттева́ттах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ватт nghĩa là gì?

ватт (danh từ) nghĩa là oát.

ватт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ватт (phiên âm Latinh vatt, IPA [vat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.