ватт
giống đựcbất động vật
vatt[vat]
giọng máy của trình duyệt
ватт nghĩa là oát.
Nghĩa của ватт
Danh từ
- Oát, oat.
Biến cách của ватт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́тт | ва́тты |
| Sinh cách кого? чего? | ва́тта | ва́тт |
| Tặng cách кому? чему? | ва́тту | ва́ттам |
| Đối cách кого? что? | ва́тт | ва́тты |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́ттом | ва́ттами |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́тте | ва́ттах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ватт nghĩa là gì?
ватт (danh từ) nghĩa là oát.
ватт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ватт (phiên âm Latinh vatt, IPA [vat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.