ва́хта
Dấu sắc trên ва́хта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́хта nghĩa là phiên gác, phiên trực.
Nghĩa của ва́хта
Danh từ
- hàng hải Phiên gác, phiên trực (trên tàu thủy).
- nghĩa bóng Nhiệm vụ vẻ vang.
- стать на ва́хту в честь чего́-л.làm nhiệm vụ vẻ vang để kỷ niệm cái gì
- ва́хта ми́раnhiệm vụ vẻ vang bảo vệ hòa bình
Biến cách của ва́хта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́хта | ва́хты |
| Sinh cách кого? чего? | ва́хты | ва́хт |
| Tặng cách кому? чему? | ва́хте | ва́хтам |
| Đối cách кого? что? | ва́хту | ва́хты |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́хтой | ва́хтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́хте | ва́хтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ва́хта
- Кому-то придётся стоять на вахте. Ai đó sẽ phải đứng canh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вахта nghĩa là gì?
вахта (danh từ) nghĩa là phiên gác, phiên trực.
вахта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́хта (phiên âm Latinh váxta, IPA [ˈvaxtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.