TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ва́хта

giống cáibất động vật
váxta[ˈvaxtə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ва́хта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ва́хта nghĩa là phiên gác, phiên trực.

Nghĩa của ва́хта

Danh từ

  1. hàng hải Phiên gác, phiên trực (trên tàu thủy).
  2. nghĩa bóng Nhiệm vụ vẻ vang.
    • стать на ва́хту в честь чего́-л.làm nhiệm vụ vẻ vang để kỷ niệm cái gì
    • ва́хта ми́раnhiệm vụ vẻ vang bảo vệ hòa bình

Biến cách của ва́хта (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ва́хтава́хты
Sinh cách кого? чего?ва́хтыва́хт
Tặng cách кому? чему?ва́хтева́хтам
Đối cách кого? что?ва́хтува́хты
Công cụ cách кем? чем?ва́хтойва́хтами
Giới cách о ком? о чём?ва́хтева́хтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ва́хта

  • Кому-то придётся стоять на вахте. Ai đó sẽ phải đứng canh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вахта nghĩa là gì?

вахта (danh từ) nghĩa là phiên gác, phiên trực.

вахта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ва́хта (phiên âm Latinh váxta, IPA [ˈvaxtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.