ва́хтенный
Dấu sắc trên ва́хтенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́хтенный nghĩa là Thuộc về Canh gác (trên tàu thủy).
Nghĩa của ва́хтенный
Tính từ
- Thuộc về Canh gác (trên tàu thủy).
Danh từ
- (nautical) Người canh gác.
Biến cách của ва́хтенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ва́хтенный | ва́хтенное | ва́хтенная | ва́хтенные |
| Sinh cách | ва́хтенного | ва́хтенного | ва́хтенной | ва́хтенных |
| Tặng cách | ва́хтенному | ва́хтенному | ва́хтенной | ва́хтенным |
| Đối cách | ва́хтенный / ва́хтенного | ва́хтенное | ва́хтенную | ва́хтенные / ва́хтенных |
| Công cụ cách | ва́хтенным | ва́хтенным | ва́хтенной | ва́хтенными |
| Giới cách | ва́хтенном | ва́хтенном | ва́хтенной | ва́хтенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ва́хтенный
Câu hỏi thường gặp
вахтенный nghĩa là gì?
вахтенный (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về Canh gác (trên tàu thủy).
вахтенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́хтенный (phiên âm Latinh váxtennyj, IPA [ˈvaxtʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.