TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ва́хтенный

giống đựcđộng vật
váxtennyj[ˈvaxtʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ва́хтенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ва́хтенный nghĩa là Thuộc về Canh gác (trên tàu thủy).

Nghĩa của ва́хтенный

Tính từ

  1. Thuộc về Canh gác (trên tàu thủy).

Danh từ

  1. (nautical) Người canh gác.

Biến cách của ва́хтенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchва́хтенныйва́хтенноева́хтеннаява́хтенные
Sinh cáchва́хтенногова́хтенногова́хтеннойва́хтенных
Tặng cáchва́хтенномува́хтенномува́хтеннойва́хтенным
Đối cáchва́хтенный / ва́хтенногова́хтенноева́хтеннуюва́хтенные / ва́хтенных
Công cụ cáchва́хтеннымва́хтеннымва́хтеннойва́хтенными
Giới cáchва́хтенномва́хтенномва́хтеннойва́хтенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ва́хтенный

Câu hỏi thường gặp

вахтенный nghĩa là gì?

вахтенный (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về Canh gác (trên tàu thủy).

вахтенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ва́хтенный (phiên âm Latinh váxtennyj, IPA [ˈvaxtʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.