ваш
ваш nghĩa là Của các anh, của các chị, của các bạn; (lịch sự) của anh, của chị, của ông, của bà.
Nghĩa của ваш
Hạn định từ
- Của các anh, của các chị, của các bạn; (lịch sự) của anh, của chị, của ông, của bà.
Biến cách của ваш theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ваш | ва́ше | ва́ша | ва́ши |
| Sinh cách | ва́шего | ва́шего | ва́шей | ва́ших |
| Tặng cách | ва́шему | ва́шему | ва́шей | ва́шим |
| Đối cách | ваш / ва́шего | ва́ше | ва́шу | ва́ши / ва́ших |
| Công cụ cách | ва́шим | ва́шим | ва́шей | ва́шими |
| Giới cách | ва́шем | ва́шем | ва́шей | ва́ших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ваш
- Ваш вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605508
- Я запишу это на ваш счёт. Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527509
- Я взял ваш зонтик по ошибке. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574245
- Я взял Ваш зонт по ошибке. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574252
- У меня есть брат, ваш ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852448
- Пожалуйста, наклейте эту этикетку на ваш багаж. Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1392011
- Нам действительно нужен ваш совет. Chúng tôi có cần lời khuyên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398447
- Я случайно услышал ваш разговор. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3289947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ваш nghĩa là gì?
ваш (hạn định từ) nghĩa là Của các anh, của các chị, của các bạn; (lịch sự) của anh, của chị, của ông, của bà.
ваш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ваш (phiên âm Latinh vaš, IPA [vaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.