вая́ние
Dấu sắc trên вая́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вая́ние nghĩa là sự điêu khắc, nặn tượng.
Nghĩa của вая́ние
Danh từ
- Sự điêu khắc, nặn tượng.
Biến cách của вая́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вая́ние | вая́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вая́ния | вая́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вая́нию | вая́ниям |
| Đối cách кого? что? | вая́ние | вая́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вая́нием | вая́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вая́нии | вая́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ваяние nghĩa là gì?
ваяние (danh từ) nghĩa là sự điêu khắc, nặn tượng.
ваяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вая́ние (phiên âm Latinh vajánije, IPA [vɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.