вая́тель
Dấu sắc trên вая́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вая́тель nghĩa là nhà điêu khắc.
Nghĩa của вая́тель
Danh từ
- Nhà điêu khắc.
Biến cách của вая́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вая́тель | вая́тели |
| Sinh cách кого? чего? | вая́теля | вая́телей |
| Tặng cách кому? чему? | вая́телю | вая́телям |
| Đối cách кого? что? | вая́теля | вая́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | вая́телем | вая́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | вая́теле | вая́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ваятель nghĩa là gì?
ваятель (danh từ) nghĩa là nhà điêu khắc.
ваятель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вая́тель (phiên âm Latinh vajátelʹ, IPA [vɐˈjætʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.