TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вброс

giống đựcbất động vật
vbros[vbros] giọng máy của trình duyệt

вброс nghĩa là ném biên.

Nghĩa của вброс

Danh từ

  1. Ném biên.

Biến cách của вброс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вбро́свбро́сы
Sinh cách кого? чего?вбро́савбро́сов
Tặng cách кому? чему?вбро́сувбро́сам
Đối cách кого? что?вбро́свбро́сы
Công cụ cách кем? чем?вбро́сомвбро́сами
Giới cách о ком? о чём?вбро́севбро́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вброс nghĩa là gì?

вброс (danh từ) nghĩa là ném biên.

вброс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вброс (phiên âm Latinh vbros, IPA [vbros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.