вброс
giống đựcbất động vật
vbros[vbros]
giọng máy của trình duyệt
вброс nghĩa là ném biên.
Nghĩa của вброс
Danh từ
- Ném biên.
Biến cách của вброс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вбро́с | вбро́сы |
| Sinh cách кого? чего? | вбро́са | вбро́сов |
| Tặng cách кому? чему? | вбро́су | вбро́сам |
| Đối cách кого? что? | вбро́с | вбро́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | вбро́сом | вбро́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | вбро́се | вбро́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вброс nghĩa là gì?
вброс (danh từ) nghĩa là ném biên.
вброс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вброс (phiên âm Latinh vbros, IPA [vbros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.