TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ввериться

thể hoàn thành
vveritʹsja giọng máy của trình duyệt

ввериться nghĩa là tin vào, vậy vào.

Nghĩa của ввериться

Nghĩa lấy theo mục вверяться.

Động từ

  1. Tin vào, vậy vào, trông vào, trông cậy vào.

Câu hỏi thường gặp

ввериться nghĩa là gì?

ввериться (động từ) nghĩa là tin vào, vậy vào.

ввериться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ввериться (phiên âm Latinh vveritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.