TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вверх

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vverx[vʲːerx] giọng máy của trình duyệt

вверх nghĩa là lên, lên trên, ngược.

Nghĩa của вверх

Phó từ

  1. Lên, lên [phía] trên.
    • смотре́ть вверхngước mắt trông lên, ngước mắt nhìn lên trời
    • вверх по ле́стницеlên [cầu] thang
    • тропи́нка вела́ вверхđường mòn chạy lên trên
    • висе́ть вверх нога́миtreo ngược
    • стоя́ть вверх нога́миtrồng cây chuối ngược, chống tay lộn đầu
  2. по направлению к истоку Ngược.
    • вверх по реке́ngược dòng sông
    • вверх по тече́ниюngược dòng
    • вверх дномđảo ngược, lộn ngược, lộn xộn
    • всё пошло́ вверх дномmọi việc lộn tùng phèo cả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вверх

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вверх nghĩa là gì?

вверх (phó từ) nghĩa là lên, lên trên, ngược.

вверх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вверх (phiên âm Latinh vverx, IPA [vʲːerx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.