TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вверя́ться

thể chưa hoàn thành
vverjátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вверя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вверя́ться nghĩa là tin vào, vậy vào.

Nghĩa của вверя́ться

Động từ

  1. Tin vào, vậy vào, trông vào, trông cậy vào.

Cặp thể của вверя́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вверя́ться

NgôiHiện tại
явверя́юсь
тывверя́ешься
он / она́ / оно́вверя́ется
мывверя́емся
вывверя́етесь
они́вверя́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вверяться.

Quá khứ

Giống đực (он)вверя́лся
Giống cái (она́)вверя́лась
Giống trung (оно́)вверя́лось
Số nhiều (они́)вверя́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вверя́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вверя́йтесь

Câu hỏi thường gặp

вверяться nghĩa là gì?

вверяться (động từ) nghĩa là tin vào, vậy vào.

вверяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вверя́ться (phiên âm Latinh vverjátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.