TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вверя́ть

thể chưa hoàn thành
vverjátʹ[vʲːɪˈrʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вверя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вверя́ть nghĩa là giao cho, trao cho, ủy nhiệm, ủy thác.

Nghĩa của вверя́ть

Động từ

  1. Giao cho, trao cho, giao phó.
  2. поручать Ủy nhiệm, ủy thác, phó thác.
    • вверя́ть свою́ судьбу́ кому́-л.phó thác số phận của mình cho ai
    • вверя́ть та́йнукому́-л. — thổ lộ cho ai biết chuyên bí mật

Cặp thể của вверя́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вверя́ть

NgôiHiện tại
явверя́ю
тывверя́ешь
он / она́ / оно́вверя́ет
мывверя́ем
вывверя́ете
они́вверя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вверять.

Quá khứ

Giống đực (он)вверя́л
Giống cái (она́)вверя́ла
Giống trung (оно́)вверя́ло
Số nhiều (они́)вверя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вверя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вверя́йте

Câu hỏi thường gặp

вверять nghĩa là gì?

вверять (động từ) nghĩa là giao cho, trao cho, ủy nhiệm, ủy thác.

вверять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вверя́ть (phiên âm Latinh vverjátʹ, IPA [vʲːɪˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.